10 cụm từ quen thuộc với ‘can’t’ dễ nhớ

 

Khi chúng ta giận dữ, rất nhiều suy nghĩ xấu xuất hiện trong đầu chúng ta, chúng ta không thể tập trung suy nghĩ đúng đắn.

 

 

Trang của chúng tôi chuyên sưu tập những câu quotes tình yêunhững câu nói hay nhất về tình yêu và có nhiều câu châm ngôn tiếng anh câu nói hay về tình yêu buồn hãy đến với chúng tôi để có những câu nói buồn câu nói hài hước những câu nói hay về tình yêu buồn để bổ sung thêm kiến thức những câu stt hay đăng facebook.

 

‘Can’t’ có nghĩa là không thể, khi đi cùng với những từ khác, chúng tạo thành các cấu trúc với nghĩa rất thú vị. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé!

1. Can’t wait – không thể chờ đợi được, nóng lòng muốn làm gì đó

Ví dụ:

This cake looks delicious. I can’t wait to eat it.

Cái bánh này trông ngon quá. Tớ không thể nhịn ăn nó được.

2. Can’t stand – không thể chịu đựng được, rất khó chịu đựng

Ví dụ:

She can’t stand doing that job.

Cô ấy không thể chịu đựng được công việc đó.

3. Can’t bear – không thể chịu nổi (tương tự can’t stand nhưng dùng trong trường hợp mang tính chất cảm xúc buồn chán, thất vọng hơn là giận dữ)

Ví dụ:

I know I should not cry, but I can’t bear it.

Em biết là em không nên khóc, nhưng em không thể chịu được.

4. Can’t  help – không thể không, không thể khác được (chỉ một việc gì đó không thể tránh khỏi)

Ví dụ:

I’m so sleep. I can’t help falling in sleep.

Tớ buồn ngủ quá, không thể nhịn ngủ được nữa.

5. Can’t take  – không thể chấp nhận được, không thể chịu được

Ví dụ:

That man did too much wrong thing. I can’t take it any more.

Người đàn ông đó đã làm quá nhiều điều sai trái. Tôi không thể chịu đựng thêm chút nào nữa.

6. Can’t be bothered – không có hứng thú, quá ngại, quá lười để làm việc gì đó

Ví dụ:

I can’t be bothered to iron my clothes.

Tôi ngại là quần áo quá.

7. Can’t afford – không đủ tiền chi trả cho cái gì đó

Ví dụ:

This bag is too expensive and I can’t afford it.

Cái túi này đắt quá; tôi không đủ tiền mua nó.

8. Can’t take my eyes off someone/something – không thể rời mắt khỏi ai/cái gì

Ví dụ:

Wow, this ring is so beautiful. I can’t take my eyes off it.

Ôi, chiếc nhẫn này đẹp quá. Tớ không thể rời mắt khỏi nó.

9. Can’t hear myself think – không thể tập trung 

Ví dụ:

It’s too much thing in my head. I can’t hear myself think.

Nhiều thứ trong đầu quá. Tớ không thể tập trung được.

10. Can’t think straight – không thể tập trung nghĩ đúng đắn, cẩn thận

Ví dụ:

When we are angry, many bad thoughts will appear in our head and we can’t think straight.

Khi chúng ta giận dữ, rất nhiều suy nghĩ xấu xuất hiện trong đầu chúng ta, chúng ta không thể tập trung suy nghĩ đúng đắn.

Thuần Thanh

Tin Tức Giáo dục
  Tin Tức Giải Trí
Dự Án Kinh Doanh
Nội – Ngoại Thất
Tin Tức Chứng Khoán
 

BUSINESS – CỔNG THÔNG TIN VỀ VẤN ĐỀ KINH DOANH , THƯƠNG MẠI, KHỞI NGHIỆP MỚI NHẤT, GƯƠNG MẶT DOANH NHÂN VÀ NHỮNG BÀI HỌC TRONG THỰC TIỄN QUẢN TRỊ CỦA DOANH NHÂN

BUSINESS BY THIENMY.COM – THÔNG TIN KINH DOANH – KHỞI NGHIỆP – MARKETING – DOANH NHÂN

Cùng Nội Dung

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>