40 danh từ không bao giờ được chia số nhiều

 

Các danh từ này đại biểu cho một nhóm các sự vật hiện tượng. Bản chất cũng giống các danh từ trừu tượng.


Khi học về danh từ, có một lỗi phổ biến người học mắc phải là thêm s/es đằng sau để tạo thành số nhiều nhưng chúng lại luôn ở dạng số ít. Dưới đây là 40 danh từ thường gặp nhất mà không chia ở dạng số nhiều.

Trang của chúng tôi chuyên sưu tập những câu quotes tình yêunhững câu nói hay nhất về tình yêu và có nhiều câu châm ngôn tiếng anh câu nói hay về tình yêu buồn hãy đến với chúng tôi để có những câu nói buồn câu nói hài hước những câu nói hay về tình yêu buồn để bổ sung thêm kiến thức những câu stt hay đăng facebook.

 

  • Danh từ trừu tượng

Khác với danh từ cụ thể bạn có thể cảm nhận được chúng qua các giác quan thông thường (nhìn, nghe, ngửi, chạm thấy…), danh từ trừu tượng là thứ không thể cảm nhận được qua giác quan thông thường một cách cụ thể, nhưng bạn biết chúng tồn tại. Ví dụ:

information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/: thông tin

advertising /ˈædvətaɪzɪŋ/: quảng cáo

economics /ˌiːkəˈnɒmɪks/: kinh tế học

advice /ədˈvaɪs/: lời khuyên

recreation /ˌriːkriˈeɪʃn/: nghỉ ngơi, thư giãn

employment /ɪmˈplɔɪmənt/: công ăn việc làm

physics /ˈfɪzɪks/: vật lý

pollution /pəˈluːʃn/: sự ô nhiễm

knowledge /ˈnɒlɪdʒ/: kiến thức

maths /mæθs/: toán

news /njuːz/: tin tức

measles /ˈmiːzlz/: bệnh sởi

mumps /mʌmps/: bệnh quai bị

politics /ˈpɒlətɪks/: chính trị học

scenery /ˈsiːnəri/: phong cảnh

traffic /ˈtræfɪk/: sự đi lại, giao thông

  • Danh từ chỉ chất liệu

iron /aɪrn/: sắt

air /eə(r)/: không khí

china /ˈtʃaɪ.nə/: sứ

clothing /ˈkləʊðɪŋ/: quần áo

crystal /ˈkrɪs.təl/: pha lê

food /fuːd/: thức ăn

geo /dʒel/: chất keo

glasses /ˈɡlæs•əz/: thủy tinh

meat /miːt/: thịt

beef /biːf/: thịt bò

milk /mɪlk/: sữa

metal /ˈmet̬.əl/: kim loại

plastic /ˈplæs.tɪk/: chất dẻo

shapoo /ʃæmˈpuː/: dầu gội đầu

soap /səʊp/: xà phòng

water /ˈwɔːtə(r)/ : nước

  • Danh từ đại biểu

Các danh từ này đại biểu cho một nhóm các sự vật hiện tượng. Bản chất cũng giống các danh từ trừu tượng.

equipment /ɪˈkwɪpmənt/: trang thiết bị

furniture /ˈfɜːnɪtʃə(r)/: đồ đạc

homework /ˈhəʊmwɜːk/: bài về nhà

luggage/baggage /ˈlʌɡɪdʒ/ /ˈbæɡɪdʒ/: hành lý

machinery /məˈʃiːnəri/: máy móc

merchandise /ˈmɜːtʃəndaɪs/ = goods /ɡʊdz/: hàng hóa

money /ˈmʌni/: tiền tệ

stationery /ˈsteɪʃənri/: văn phòng phẩm

Thuần Thanh tổng hợp

Tin Tức Giáo dục
  Tin Tức Giải Trí
Dự Án Kinh Doanh
Nội – Ngoại Thất
Tin Tức Chứng Khoán
 

BUSINESS – CỔNG THÔNG TIN VỀ VẤN ĐỀ KINH DOANH , THƯƠNG MẠI, KHỞI NGHIỆP MỚI NHẤT, GƯƠNG MẶT DOANH NHÂN VÀ NHỮNG BÀI HỌC TRONG THỰC TIỄN QUẢN TRỊ CỦA DOANH NHÂN

BUSINESS BY THIENMY.COM – THÔNG TIN KINH DOANH – KHỞI NGHIỆP – MARKETING – DOANH NHÂN

Cùng Nội Dung

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>